• Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn
  • Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn
  • Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn
  • Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn
  • Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn
  • Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn

Xe Ben Daewoo 3 Chân K4DEF 10 Khối 15 Tấn

Giá bán 1,680,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ

  • Loại xe: Xe ben Daewoo 3 Chân
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Kích thước thùng: 4.900 x 2.300/2.060 x 900/790 mm (10 Khối)
  • Kích thước tổng thể: 7.745 x 2.495 x 3.060 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 12.700 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 11.170/24.000 kg
  • Động cơ: DE12TIS, Dung tích xi lanh: 11.051 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 24 -26 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 12R22.5 (không ruột)
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Mô tả

Xe ben Daewoo 3 chân là dòng sản phẩm ô tô tải tự đổ có xuất xứ từ Hàn Quốc, một quốc gia nổi tiếng thế giới với công nghệ sản xuất xe tiên tiến, dòng sản phẩm là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế đậm khí động học với nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi, bên cạnh đó là khối động cơ mạnh mẽ. Xe đáp ứng được nhu cầu vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn, cường độ làm việc mạnh mẽ. Đây là dòng sản phẩm hiện đang nhận được rất nhiều sự quan tâm của các nhà thầu công trình, các nhà đầu tư.

xe ben daewoo 3 chân

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 7.745 x 2.495 x 3.060
Kích thước thùng xe (mm) 4.900 x 2.300/2.060 x 900/790

TẢI TRỌNG XE BEN DAEWOO K4DEF

Tải trọng bản thân (Kg) 11.170
Tải trọng hàng hóa (Kg) 12.700
Tải trọng toàn bộ (Kg) 24.000 
Số người chở (Người) 02

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ DE12TIS
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 11.051
Công suất cực đại (Ps) 340Ps/ 2100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 400

HỘP SỐ

Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 
Sau Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22.5
Công thức bánh 6 x 4

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 40,9% 
Vận tốc tối đa (km/h) 139 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

Ngoại thất

Xe ben Daewoo 15 tấn vốn là dòng xe nhập khẩu nên ngoại thất được thiết kế vô cùng mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn quốc tế, xe được thiết kế với kích thước tổng quát là 7730 x 2495 x 3225 mm (dài x rộng x cao), khoảng cách trục 3280 + 1300 mm, với khối lượng bản thân là 12400 kg, khối lượng hàng hóa chuyển chở theo thiết kế là 11650 kg, tổng khối lượng cả xe và hàng hóa được cơ quan kiểm định cho phép khi tham gia giao thông là 24180 kg.

ngoai that xe ben daewoo 3 chan

Nhờ ngoại thất áp dụng xuất sắc tính khí động học trong thiết kế giúp làm giảm sức cản của gió khi xe đạt vận tốc lớn, điều này giúp động cơ vận hành tiết kiệm nhiên liệu hơn. Bên cạnh đó xe sở hữu khoảng sáng gầm lớn giúp vượt chướng ngại vật tốt nhất, đây cũng là một đặc điểm cần có ở dòng xe công trình khi phải di chuyển vào địa hình gồ ghề nhiều chướng ngại vật.

che nang xe ben daewookinh ben hong xe ben daewooden truoc xe ben daewoo

den xi nhan xe ben daewooga lang xe ben daewoogo ma xe ben daewoo

kinh cua xe ben daewooken hoi xe ben daewooguong truoc xe ben daewoo

Điểm nhấn cho mặt cabin chính là ca lăng hình thang được thiết kế to bản kết hợp với logo thương hiệu Daewoo mạ crom sáng đặt chính giữa.

Thùng ben với kích thước lọt lòng thùng hàng là 4900 x 2290 x 900 mm, với thể tích 10 khối, vận chuyển được hàng hóa đa dạng.

thung sau xe ben daewoo k4def

Xe ben Daewoo K4DEF được vận hành an toàn nhờ ngoại thất được trang bị hệ thống gương chiếu hậu, hệ thống đèn halogen, tạo nét cá tính rất riêng cho mặt trước cabin xe.

Xe có công thức bánh 6x4, thông số lốp 11.00 - 20 /11.00 – 20.

Nội thất

noi that xe ben daewoo

Ngoại thất mang đến cái nhìn mạnh mẽ, thì nội thất lại nổi bật bởi thiết kế trẻ trung, hiện đại với nhiều tiện ích như vô lăng 2 chấu gật gù có thể điều chỉnh lên xuống giúp người lái có được vị trí lái thoải mái nhất, ghế hơi, kính cửa điều chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, chìa khóa thông minh có thể khóa mở cửa từ xa, hộc đựng đồ trên nóc cabin, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống giải trí CD player, cổng kết nối USB.

noi that xe ben daewooghe hoi xe ben daewoo

can dieu khien xe ben daewoocan so xe ben daewoodong ho xe ben daewoo

tay lai xe ben daewoothang tay xe ben daewoovo lang xe ben daewoo

 

Tính hiện đại và khoa học được thể hiện ở bảng điều khiển trung tâm, các nút công tắc chức năng được bố trí khoa học xung quanh vô lăng giúp cho tài xế dễ dàng thao tác trong quá trình sử dụng xe. Nội thất xe được trang bị nhiều tính năng như hệ thống giải trí CD Player, kết nối USB, bluetooth giúp người sử dụng giảm bớt căng thẳng trong những chuyến đi dài ngày.

Động cơ

binh dau xe ben daewooty ben xe ben daewoothung ben xe ben daewoo

cang sau xe ben daewooden sau xe ben daewoo

nhip sau xe ben daewoolop du phong xe ben daewoobinh dien xe ben daewoo

Động cơ luôn là yếu tố then chốt để quyết định dòng xe vận hành tốt hay không. Xe ben Daewoo K4DEF 10 khối không chỉ sở hữu những ưu điểm về nội, ngoại thất mà còn vượt trội hơn các dòng sản phẩm cùng phân khúc về thế hệ động cơ. Xe sử dụng DE12TIS, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho nhà đầu tư, đây là loại động cơ 4 kì, 6 xi lanh thẳng hàng kết hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, dung tích xi lanh 11051 cc sản sinh công suất cực đại 340 Ps tại vòng tua máy 2200 vòng/phút, cùng với hệ thống phun dầu điện tử Common Rail giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu và đạt mức hiệu suất tối đa.

xe ben daewoo 3 chân 15 tấn

Xe ben Daewoo K4DEF 3 chân với những ưu điểm vượt trội chắc chắn sẽ làm hài lòng mọi quý khách hàng, xứng đáng là dòng xe chất lượng cao của Daewoo.

Chi phí lăn bánh

1,680,000,000

33,600,000

150,000

400,000

8,640,000

3,050,000

3,000,000

1,728,840,000

Dự toán vay vốn

1,680,000,000

1,176,000,000

19,600,000

4,067,000

23,667,000

Nếu vay 1,176,000,000 thì số tiền trả trước là 552,690,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,176,000,00019,600,0008,134,00027,734,0001,156,400,000
21,156,400,00019,600,0007,998,43327,598,4331,136,800,000
31,136,800,00019,600,0007,862,86727,462,8671,117,200,000
41,117,200,00019,600,0007,727,30027,327,3001,097,600,000
51,097,600,00019,600,0007,591,73327,191,7331,078,000,000
61,078,000,00019,600,0007,456,16727,056,1671,058,400,000
71,058,400,00019,600,0007,320,60026,920,6001,038,800,000
81,038,800,00019,600,0007,185,03326,785,0331,019,200,000
91,019,200,00019,600,0007,049,46726,649,467999,600,000
10999,600,00019,600,0006,913,90026,513,900980,000,000
11980,000,00019,600,0006,778,33326,378,333960,400,000
12960,400,00019,600,0006,642,76726,242,767940,800,000
13940,800,00019,600,0006,507,20026,107,200921,200,000
14921,200,00019,600,0006,371,63325,971,633901,600,000
15901,600,00019,600,0006,236,06725,836,067882,000,000
16882,000,00019,600,0006,100,50025,700,500862,400,000
17862,400,00019,600,0005,964,93325,564,933842,800,000
18842,800,00019,600,0005,829,36725,429,367823,200,000
19823,200,00019,600,0005,693,80025,293,800803,600,000
20803,600,00019,600,0005,558,23325,158,233784,000,000
21784,000,00019,600,0005,422,66725,022,667764,400,000
22764,400,00019,600,0005,287,10024,887,100744,800,000
23744,800,00019,600,0005,151,53324,751,533725,200,000
24725,200,00019,600,0005,015,96724,615,967705,600,000
25705,600,00019,600,0004,880,40024,480,400686,000,000
26686,000,00019,600,0004,744,83324,344,833666,400,000
27666,400,00019,600,0004,609,26724,209,267646,800,000
28646,800,00019,600,0004,473,70024,073,700627,200,000
29627,200,00019,600,0004,338,13323,938,133607,600,000
30607,600,00019,600,0004,202,56723,802,567588,000,000
31588,000,00019,600,0004,067,00023,667,000568,400,000
32568,400,00019,600,0003,931,43323,531,433548,800,000
33548,800,00019,600,0003,795,86723,395,867529,200,000
34529,200,00019,600,0003,660,30023,260,300509,600,000
35509,600,00019,600,0003,524,73323,124,733490,000,000
36490,000,00019,600,0003,389,16722,989,167470,400,000
37470,400,00019,600,0003,253,60022,853,600450,800,000
38450,800,00019,600,0003,118,03322,718,033431,200,000
39431,200,00019,600,0002,982,46722,582,467411,600,000
40411,600,00019,600,0002,846,90022,446,900392,000,000
41392,000,00019,600,0002,711,33322,311,333372,400,000
42372,400,00019,600,0002,575,76722,175,767352,800,000
43352,800,00019,600,0002,440,20022,040,200333,200,000
44333,200,00019,600,0002,304,63321,904,633313,600,000
45313,600,00019,600,0002,169,06721,769,067294,000,000
46294,000,00019,600,0002,033,50021,633,500274,400,000
47274,400,00019,600,0001,897,93321,497,933254,800,000
48254,800,00019,600,0001,762,36721,362,367235,200,000
49235,200,00019,600,0001,626,80021,226,800215,600,000
50215,600,00019,600,0001,491,23321,091,233196,000,000
51196,000,00019,600,0001,355,66720,955,667176,400,000
52176,400,00019,600,0001,220,10020,820,100156,800,000
53156,800,00019,600,0001,084,53320,684,533137,200,000
54137,200,00019,600,000948,96720,548,967117,600,000
55117,600,00019,600,000813,40020,413,40098,000,000
5698,000,00019,600,000677,83320,277,83378,400,000
5778,400,00019,600,000542,26720,142,26758,800,000
5858,800,00019,600,000406,70020,006,70039,200,000
5939,200,00019,600,000271,13319,871,13319,600,000
6019,600,00019,600,000135,56719,735,5670
xem thêm

Các Xe ben khác